bẩm thụ
Định nghĩa
- Tính từ:
- Có sẵn từ khi mới sinh ra, do trời phú cho: "bẩm thụ" mô tả những đặc điểm, năng lực hoặc tính chất đã có từ lúc sinh ra, không phải do học tập hay rèn luyện mà có.
- Thuộc về bản chất tự nhiên: "bẩm thụ" chỉ những yếu tố vốn dĩ thuộc về một cá thể, được thừa hưởng hoặc mang theo từ khi chào đời.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Tài năng âm nhạc của cậu ấy là khả năng bẩm thụ. (Khả năng âm nhạc của anh ấy có sẵn từ khi sinh ra.)
- Tính cách hướng nội của cô ấy dường như là một đặc điểm bẩm thụ. (Tính cách ấy của cô ấy có vẻ là vốn có từ nhỏ.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "tính bẩm thụ": bản chất, đặc tính có sẵn từ khi sinh ra.
- Các nhà khoa học đang tranh luận về vai trò của tính bẩm thụ và sự nuôi dưỡng. (Các nhà khoa học thảo luận về ảnh hưởng của yếu tố bẩm sinh và môi trường.)
- "năng khiếu bẩm thụ": tài năng trời phú.
- Cô ấy có năng khiếu bẩm thụ về hội họa. (Cô ấy có tài vẽ bẩm sinh.)
Biến thể và từ gần giống
- Bẩm sinh (tính từ): có từ lúc mới sinh ra, đồng nghĩa và phổ biến hơn "bẩm thụ".
- Khuyết tật bẩm sinh. (Khiếm khuyết có từ khi lọt lòng.)
- Thiên phú (danh từ): tài năng trời cho.
- Anh ấy có thiên phú về ngôn ngữ. (Anh ấy có năng khiếu trời cho về ngôn ngữ.)
- Di truyền (tính từ): được truyền lại từ cha mẹ qua gen.
- Bệnh di truyền. (Căn bệnh được truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác.)
Từ đồng nghĩa
- Tự nhiên: vốn có, thuộc về bản chất.
- Bẩm sinh: có từ khi sinh ra.
- Thiên bẩm: tài năng trời sinh.
Thành ngữ liên quan
- "Bẩm thụ thiên tính": (cách nói trang trọng) tính cách, phẩm chất trời sinh.
- Con người ấy có bẩm thụ thiên tính lương thiện. (Người đó vốn có bản chất lương thiện từ trời.)